Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 11

装 諸 劇 河 航 鉄 児 禁 印 逆

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 装

    TRANG

    12 nét

    trang phục, trang bị, giả vờ

    ONソウ・ショウKUNよそお.う・よそお.い
    • 服装(ふくそう)

      trang phục

    • 装う(よそおう)

      mặc, giả vờ

  2. 諸

    CHƯ

    15 nét

    các, nhiều, chư

    ONショKUNもろ
    • 諸問題(しょもんだい)

      các vấn đề

    • 諸国(しょこく)

      các nước

  3. 劇

    KỊCH

    15 nét

    kịch, vở kịch

    ONゲキ
    • 劇場(げきじょう)

      nhà hát

    • 劇的な(げきてきな)

      kịch tính

  4. 河

    HÀ

    8 nét

    sông, dòng sông

    ONカKUNかわ
    • 河川(かせん)

      sông ngòi

    • 運河(うんが)

      kênh đào

  5. 航

    HÀNG

    10 nét

    hàng hải, bay, vượt biển

    ONコウ
    • 航空(こうくう)

      hàng không

    • 航海(こうかい)

      hàng hải, chuyến đi biển

  6. 鉄

    THIẾT

    13 nét

    sắt, chất sắt

    ONテツKUNくろがね
    • 鉄道(てつどう)

      đường sắt

    • 地下鉄(ちかてつ)

      tàu điện ngầm

  7. 児

    NHI

    7 nét

    trẻ con, nhi đồng

    ONジ・ニ・ゲイKUNこ・-こ・-っこ
    • 育児(いくじ)

      chăm sóc trẻ, nuôi dạy con

    • 幼児(ようじ)

      trẻ thơ, ấu nhi

  8. 禁

    CẤM / CÂM

    13 nét

    cấm, ngăn cấm

    ONキン
    • 禁止(きんし)

      cấm đoán

    • 禁煙(きんえん)

      cấm hút thuốc

  9. 印

    ẤN

    6 nét

    dấu, dấu hiệu, con dấu

    ONインKUNしるし・-じるし・しる.す
    • 印象(いんしょう)

      ấn tượng

    • 目印(めじるし)

      dấu hiệu nhận biết, mốc

  10. 逆

    NGHỊCH / NGHỊNH

    9 nét

    ngược, trái ngược, chống lại

    ONギャク・ゲキKUNさか・さか.さ・さか.らう
    • 逆(ぎゃく)

      ngược lại

    • 逆らう(さkaraう)

      chống đối, ngược dòng