Kanji N2 · Bài 13
均 億 圧 芸 署 伸 停 爆 陸
9
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 均
QUÂN / VẬN
7 nét
bằng nhau, bình quân
ONキンKUNなら.す- 平均(へいきん)
bình quân, trung bình
- 均等(きんとう)
cân đối, đồng đều
- 平均(へいきん)
- 億
ỨC
15 nét
trăm triệu (100.000.000)
ONオク- 一億(いちおく)
một trăm triệu
- 巨億(きょおく)
hàng trăm triệu, khoản tiền khổng lồ
- 一億(いちおく)
- 圧
ÁP / YỂM / YẾP
5 nét
áp lực, đè ép
ONアツ・エン・オウKUNお.す・へ.す・おさ.える・お.さえる- 圧力(あつりょく)
áp lực
- 血圧(けつあつ)
huyết áp
- 圧力(あつりょく)
- 芸
VÂN
7 nét
nghệ thuật, tài nghệ
ONゲイ・ウンKUNう.える・のり・わざ- 芸術(げいじゅつ)
nghệ thuật
- 芸能(げいのう)
nghệ thuật giải trí, nghệ năng
- 芸術(げいじゅつ)
- 署
THỰ
13 nét
cơ quan, trụ sở, ký tên
ONショ- 警察署(けいさつしょ)
đồn cảnh sát
- 署名(しょめい)
chữ ký, ký tên
- 警察署(けいさつしょ)
- 伸
THÂN
7 nét
kéo dài, giãn ra, phát triển
ONシンKUNの.びる・の.ばす・の.べる・の.す- 伸びる(のびる)
dài ra, phát triển
- 伸縮(しんしゅく)
sự co giãn
- 伸びる(のびる)
- 停
ĐÌNH
11 nét
dừng lại, đình chỉ
ONテイKUNと.める・と.まる- 停止(ていし)
dừng lại, tạm đình chỉ
- 停電(ていでん)
mất điện, cúp điện
- 停止(ていし)
- 爆
BẠO / BẠC / BỘC
19 nét
nổ, bộc phát
ONバクKUNは.ぜる- 爆発(ばくはつ)
phát nổ, bùng nổ
- 爆弾(ばくだん)
bom đạn
- 爆発(ばくはつ)
- 陸
LỤC
11 nét
đất liền, lục địa
ONリク・ロクKUNおか- 着陸(ちゃくりく)
hạ cánh
- 陸上(りくじょう)
trên đất liền, điền kinh
- 着陸(ちゃくりく)