Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 14

玉 波 帯 延 羽 固 則 乱 普 測

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 玉

    NGỌC / TÚC

    5 nét

    ngọc, hòn bi, quả bóng

    ONギョクKUNたま・たま-・-だま
    • 玉(たま)

      viên ngọc, hòn bi, đồng xu

    • 目玉(めだま)

      nhãn cầu, điểm nổi bật

  2. 波

    BA

    8 nét

    sóng, làn sóng

    ONハKUNなみ
    • 波(なみ)

      sóng, đợt sóng

    • 電波(でんぱ)

      sóng điện từ, sóng điện thoại

  3. 帯

    ĐÁI / ĐỚI / ĐAI

    10 nét

    thắt lưng, dải, khu vực

    ONタイKUNお.びる・おび
    • 帯(おび)

      thắt lưng kimono

    • 地帯(ちたい)

      vành đai, khu vực

  4. 延

    DUYÊN

    8 nét

    kéo dài, trì hoãn

    ONエンKUNの.びる・の.べる・の.べ・の.ばす
    • 延期(えんき)

      hoãn lại

    • 延びる(のびる)

      kéo dài, bị trì hoãn

  5. 羽

    VŨ

    6 nét

    lông vũ, cánh (đếm chim)

    ONウKUNは・わ・はね
    • 羽(はね)

      lông vũ, cánh

    • 羽毛(うもう)

      lông vũ, lông tơ

  6. 固

    CỐ

    8 nét

    cứng, kiên cố, vững chắc

    ONコKUNかた.める・かた.まる・かた.まり・かた.い
    • 固い(かたい)

      cứng rắn, kiên cố

    • 固定(こてい)

      cố định

  7. 則

    TẮC

    9 nét

    quy tắc, phép tắc, noi theo

    ONソクKUNのっと.る
    • 規則(きそく)

      quy tắc, nội quy

    • 則る(のっとる)

      tuân theo, căn cứ vào

  8. 乱

    LOẠN / LÀN / LOÀN

    7 nét

    rối loạn, hỗn loạn, bừa bãi

    ONラン・ロンKUNみだ.れる・みだ.る・みだ.す・みだ・おさ.める・わた.る
    • 混乱(こんらん)

      hỗn loạn

    • 乱れる(みだれる)

      bị rối, lộn xộn

  9. 普

    PHỔ

    12 nét

    phổ biến, rộng khắp

    ONフKUNあまね.く・あまねし
    • 普通(ふつう)

      bình thường, thông thường

    • 普及(ふきゅう)

      phổ cập, phổ biến

  10. 測

    TRẮC

    12 nét

    đo đạc, lường, tính toán

    ONソクKUNはか.る
    • 測る(はかる)

      đo lường (độ dài, sâu...)

    • 予測(よそく)

      dự đoán