Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 22

雇 替 預 焼 簡 章 臓 律 贈 照

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 雇

    CỐ

    12 nét

    thuê, mướn, tuyển dụng

    ONコKUNやと.う
    • 雇う(やとう)

      thuê, mướn

    • 雇用(こよう)

      việc làm, tuyển dụng

  2. 替

    THẾ

    12 nét

    đổi, thay đổi, thay thế

    ONタイKUNか.える・か.え-・か.わる
    • 両替(りょうがえ)

      đổi tiền

    • 着替える(きがえる)

      thay quần áo

  3. 預

    DỰ

    13 nét

    gửi, trông nom, giữ hộ

    ONヨKUNあず.ける・あず.かる
    • 預ける(あずける)

      gửi, giao phó

    • 預金(よきん)

      tiền gửi ngân hàng

  4. 焼

    THIÊU

    12 nét

    nướng, đốt, rán

    ONショウKUNや.く・や.き・や.き-・-や.き・や.ける
    • 焼く(やく)

      nướng, đốt

    • 全焼(ぜんしょう)

      cháy rụi hoàn toàn

  5. 簡

    GIẢN

    18 nét

    đơn giản, ngắn gọn

    ONカン・ケンKUNえら.ぶ・ふだ
    • 簡単(かんたん)

      đơn giản

    • 簡潔(かんけつ)

      ngắn gọn, súc tích

  6. 章

    CHƯƠNG

    11 nét

    chương sách, bài văn, huy hiệu

    ONショウ
    • 文章(ぶんしょう)

      đoạn văn, bài văn

    • 第一章(だいいっしょう)

      chương một

  7. 臓

    TẠNG

    19 nét

    nội tạng, lục phủ ngũ tạng

    ONゾウKUNはらわた
    • 心臓(しんぞう)

      trái tim

    • 内臓(ないぞう)

      nội tạng

  8. 律

    LUẬT

    9 nét

    luật lệ, quy tắc, giai điệu

    ONリツ・リチ・レツ
    • 法律(ほうりつ)

      pháp luật

    • 規律(きりつ)

      kỷ luật, quy tắc

  9. 贈

    TẶNG

    18 nét

    tặng, trao tặng, ban tặng

    ONゾウ・ソウKUNおく.る
    • 贈り物(おくりもの)

      quà tặng

    • 寄贈(きぞう)

      hiến tặng, biếu tặng

  10. 照

    CHIẾU

    13 nét

    chiếu sáng, soi rọi, đối chiếu

    ONショウKUNて.る・て.らす・て.れる
    • 照らす(てらす)

      chiếu sáng, soi rọi

    • 対照(たいしょう)

      đối chiếu, tương phản