Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 23

薄 群 秒 奥 詰 双 刺 純 翌 快

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 薄

    BẠC / BÁC

    16 nét

    mỏng, nhạt, loãng

    ONハクKUNうす.い・うす-・-うす・うす.める・うす.まる・うす.らぐ・うす.ら-・うす.れる・すすき
    • 薄い(うすい)

      mỏng, nhạt

    • 希薄(きはく)

      loãng, thưa thớt, mờ nhạt

  2. 群

    QUẦN

    13 nét

    đàn, bầy, nhóm

    ONグンKUNむ.れる・む.れ・むら・むら.がる
    • 群れ(むれ)

      đàn, bầy

    • 抜群(ばつぐん)

      xuất chúng, nổi bật

  3. 秒

    MIỂU

    9 nét

    giây (thời gian)

    ONビョウ
    • 秒(びょう)

      giây

    • 毎秒(まいびょう)

      mỗi giây

  4. 奥

    ÁO / ÚC

    12 nét

    bên trong, sâu thẳm

    ONオウKUNおく・おく.まる・くま
    • 奥(おく)

      bên trong, phía sâu

    • 奥様(おくさま)

      vợ (của người khác)

  5. 詰

    CẬT

    13 nét

    nhồi, nhét, đóng gói

    ONキツ・キチKUNつ.める・つ.め・-づ.め・つ.まる・つ.む
    • 詰める(つめる)

      nhồi, nhét, rút ngắn

    • 缶詰(かんづめ)

      đồ hộp

  6. 双

    SONG

    4 nét

    đôi, cặp, hai bên

    ONソウKUNふた・たぐい・ならぶ・ふたつ
    • 双方(そうほう)

      cả hai bên, song phương

    • 双子(ふたご)

      sinh đôi

  7. 刺

    THỨ / THÍCH

    8 nét

    đâm, châm, chích

    ONシKUNさ.す・さ.さる・さ.し・さし・とげ
    • 刺す(さす)

      đâm, chích, cắn

    • 名刺(めいし)

      danh thiếp

  8. 純

    THUẦN / CHUẨN / ĐỒN / TRUY

    10 nét

    thuần khiết, trong sáng, ròng

    ONジュン
    • 純粋(じゅんすい)

      thuần khiết, trong sáng

    • 単純(たんじゅん)

      đơn giản

  9. 翌

    DỰC

    11 nét

    sau, tiếp theo

    ONヨク
    • 翌日(よくじつ)

      ngày hôm sau

    • 翌年(よくねん)

      năm sau

  10. 快

    KHOÁI

    7 nét

    thoải mái, vui vẻ, sảng khoái

    ONカイKUNこころよ.い
    • 快い(こころよい)

      dễ chịu, thoải mái

    • 快適(かいてき)

      tiện nghi, dễ chịu