gửi, trông nom, giữ hộ
13 nét · Kanji N2 · Bài 22
ÂM ON (音読み)
ヨ
ÂM KUN (訓読み)
あず.ける・あず.かる
預ける
あずける
gửi, giao phó
預金
よきん
tiền gửi ngân hàng