Kanji N2 · Bài 28
泊 黄 甘 臣 浅 掃 雲 掘 捨 軟
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 泊
BẠC / PHÁCH
8 nét
trọ lại, ở lại
ONハクKUNと.まる・と.める- 泊まる(とまる)
nghỉ trọ qua đêm
- 宿泊(しゅくはく)
trú trọ, tá túc
- 泊まる(とまる)
- 黄
HOÀNG
11 nét
màu vàng
ONコウ・オウKUNき・こ-- 黄色(きいろ)
màu vàng
- 黄金(おうごん)
hoàng kim, vàng
- 黄色(きいろ)
- 甘
CAM
5 nét
ngọt, nuông chiều
ONカンKUNあま.い・あま.える・あま.やかす・うま.い- 甘い(あまい)
ngọt ngào, nuông chiều
- 甘やかす(あまやかす)
chiều chuộng
- 甘い(あまい)
- 臣
THẦN
7 nét
bầy tôi, quan thần
ONシン・ジン- 大臣(だいじん)
bộ trưởng
- 家臣(かしん)
gia thần
- 大臣(だいじん)
- 浅
THIỂN / TIÊN
9 nét
nông cạn, nông xơ
ONセンKUNあさ.い- 浅い(あさい)
nông cạn, cạn
- 浅薄(せんぱく)
nông cạn, thiển cận
- 浅い(あさい)
- 掃
TẢO
11 nét
quét dọn
ONソウ・シュKUNは.く- 掃除(そうじ)
dọn dẹp, quét dọn
- 掃く(はく)
quét (nhà)
- 掃除(そうじ)
- 雲
VÂN
12 nét
mây
ONウンKUNくも・-ぐも- 雲(くも)
đám mây
- 雨雲(あまぐも)
mây đen mưa
- 雲(くも)
- 掘
QUẬT
11 nét
đào, bới
ONクツKUNほ.る- 掘る(ほる)
đào bới
- 発掘(はっくつ)
khai quật
- 掘る(ほる)
- 捨
XẢ
11 nét
vứt, bỏ
ONシャKUNす.てる- 捨てる(すてる)
vứt bỏ
- 四捨五入(ししゃごにゅう)
làm tròn số
- 捨てる(すてる)
- 軟
NHUYỄN
11 nét
mềm dẻo
ONナンKUNやわ.らか・やわ.らかい- 柔軟(じゅうなん)
linh hoạt, mềm dẻo
- 柔軟(じゅうなん)