Kanji N2 · Bài 27
祝 柔 殿 濃 液 衣 肩 零 幼 荷
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 祝
CHÚC / CHÚ
9 nét
chúc mừng, cầu phúc
ONシュク・シュウKUNいわ.う- 祝う(いわう)
chúc mừng
- 祝日(しゅくじつ)
ngày lễ
- 祝う(いわう)
- 柔
NHU
9 nét
mềm dẻo, dịu dàng
ONジュウ・ニュウKUNやわ.らか・やわ.らかい・やわ・やわ.ら- 柔らかい(やわらかい)
mềm mại
- 柔道(じゅうどう)
nhu đạo, judo
- 柔らかい(やわらかい)
- 殿
ĐIỆN / ĐIẾN
13 nét
cung điện, ngài
ONデン・テンKUNとの・-どの- 宮殿(きゅうでん)
cung điện
- 殿様(とのさま)
lãnh chúa, ngài
- 宮殿(きゅうでん)
- 濃
NÙNG
16 nét
đậm, đặc
ONノウKUNこ.い- 濃い(こい)
đậm, đặc
- 濃厚(のうこう)
đậm đà, nồng hậu
- 濃い(こい)
- 液
DỊCH
11 nét
chất lỏng, dịch
ONエキ- 液体(えきたい)
chất lỏng
- 血液(けつえき)
máu
- 液体(えきたい)
- 衣
Y / Ý
6 nét
áo, y phục
ONイ・エKUNころも・きぬ・-ぎ- 衣服(いふく)
quần áo, y phục
- 浴衣(ゆかた)
áo yukata
- 衣服(いふく)
- 肩
KIÊN
8 nét
vai
ONケンKUNかた- 肩(かた)
bờ vai
- 肩書き(かたがき)
chức danh
- 肩(かた)
- 零
LINH
13 nét
số không, rơi rớt
ONレイKUNぜろ・こぼ.す・こぼ.れる- 零下(れいか)
dưới 0 độ
- 零点(れいてん)
điểm không
- 零下(れいか)
- 幼
ẤU
5 nét
thơ ấu, nhỏ bé
ONヨウKUNおさな.い- 幼い(おさない)
ngây thơ, non nớt
- 幼児(ようじ)
trẻ ấu nhi
- 幼い(おさない)
- 荷
HÀ
10 nét
hàng hóa, gánh vác
ONカKUNに- 荷物(にもつ)
hành lý, đồ đạc
- 重荷(おもに)
gánh nặng
- 荷物(にもつ)