Kanji N2 · Bài 29
沈 凍 乳 恋 紅 郊 腰 炭 踊 冊
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 沈
TRẦM / THẨM / TRẤM
7 nét
chìm, lắng xuống
ONチン・ジンKUNしず.む・しず.める- 沈む(しずむ)
chìm, lặn (mặt trời)
- 沈黙(ちんもく)
im lặng, trầm mặc
- 沈む(しずむ)
- 凍
ĐỐNG
10 nét
đông đặc, đóng băng
ONトウKUNこお.る・こご.える・こご.る・い.てる・し.みる- 凍る(こおる)
đóng băng, đông cứng
- 冷凍(れいとう)
làm đông, ướp lạnh
- 凍る(こおる)
- 乳
NHŨ
8 nét
sữa, vú
ONニュウKUNちち・ち- 牛乳(ぎゅうにゅう)
sữa bò
- 母乳(ぼにゅう)
sữa mẹ
- 牛乳(ぎゅうにゅう)
- 恋
LUYẾN
10 nét
yêu, nhớ nhung
ONレンKUNこ.う・こい・こい.しい- 恋人(こいびと)
người yêu
- 恋愛(れんあい)
tình yêu
- 恋人(こいびと)
- 紅
HỒNG
9 nét
màu đỏ tươi, son
ONコウ・クKUNべに・くれない・あか.い- 紅茶(こうちゃ)
trà đen, hồng trà
- 口紅(くちべに)
son môi
- 紅茶(こうちゃ)
- 郊
GIAO
9 nét
ngoại ô
ONコウ- 郊外(こうがい)
ngoại ô
- 近郊(きんこう)
vùng lân cận
- 郊外(こうがい)
- 腰
YÊU
13 nét
hông, thắt lưng
ONヨウKUNこし- 腰痛(ようつう)
đau lưng
- 腰掛ける(こしかける)
ngồi xuống
- 腰痛(ようつう)
- 炭
THÁN
9 nét
than
ONタンKUNすみ- 炭(すみ)
than củi
- 石炭(せきたん)
than đá
- 炭(すみ)
- 踊
DŨNG
14 nét
nhảy múa
ONヨウKUNおど.る- 踊る(おどる)
nhảy múa
- 舞踊(ぶよう)
vũ điệu, khiêu vũ
- 踊る(おどる)
- 冊
SÁCH / SẠCH
5 nét
quyển, cuốn (đếm sách)
ONサツ・サクKUNふみ- 一冊(いっさつ)
một cuốn, một quyển
- 小冊子(しょうさっし)
cuốn sách nhỏ, cẩm nang
- 一冊(いっさつ)