Kanji N2 · Bài 32
毒 叫 拝 氷 乾 棒 祈 拾 粉 糸
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 毒
ĐỘC / ĐỐC
8 nét
chất độc, có hại
ONドク- 毒(どく)
chất độc
- 消毒(しょうどく)
khử trùng, tiêu độc
- 毒(どく)
- 叫
KHIẾU
6 nét
hét, kêu la, gào
ONキョウKUNさけ.ぶ- 叫ぶ(さけぶ)
hét lên, kêu gào
- 叫び声(さけびごえ)
tiếng la hét
- 叫ぶ(さけぶ)
- 拝
BÀI
8 nét
lạy, bái, chắp tay cầu
ONハイKUNおが.む・おろが.む- 拝む(おがむ)
chắp tay lạy, cầu khấn
- 拝見(はいけん)
xem, nhìn (khiêm nhường)
- 拝む(おがむ)
- 氷
BĂNG
5 nét
băng, đá
ONヒョウKUNこおり・ひ・こお.る- 氷(こおり)
băng, nước đá
- 氷山(ひょうざん)
núi băng trôi
- 氷(こおり)
- 乾
KIỀN / CAN
11 nét
khô, phơi khô
ONカン・ケンKUNかわ.く・かわ.かす・ほ.す・ひ.る・いぬい- 乾く(かわく)
khô ráo
- 乾燥(かんそう)
sự khô hanh, sấy khô
- 乾く(かわく)
- 棒
BỔNG
12 nét
gậy, que, thanh
ONボウ- 棒(ぼう)
cây gậy, que
- 泥棒(どろぼう)
kẻ trộm
- 棒(ぼう)
- 祈
KÌ
8 nét
cầu nguyện, chúc
ONキKUNいの.る- 祈る(いのる)
cầu nguyện
- 祈願(きがん)
cầu nguyện, ước nguyện
- 祈る(いのる)
- 拾
THẬP / THIỆP / KIỆP
9 nét
nhặt, lượm
ONシュウ・ジュウKUNひろ.う- 拾う(ひろう)
nhặt, lượm
- 拾得(しゅうとく)
sự nhặt được
- 拾う(ひろう)
- 粉
PHẤN
10 nét
bột, phấn
ONフンKUNデシメートル・こ・こな- 粉(こな)
bột
- 花粉(かふん)
phấn hoa
- 粉(こな)
- 糸
MỊCH
6 nét
sợi chỉ, sợi tơ
ONシKUNいと- 糸(いと)
sợi chỉ
- 毛糸(けいと)
len, sợi len
- 糸(いと)