Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 33

綿 汗 銅 湿 瓶 咲 召 缶 隻 脂

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 綿

    MIÊN

    14 nét

    bông, sợi bông, cotton

    ONメンKUNわた
    • 綿(わた)

      bông gòn

    • 木綿(もめん)

      vải cốt-tông, vải bông

  2. 汗

    HÃN / HÀN

    6 nét

    mồ hôi

    ONカンKUNあせ
    • 汗(あせ)

      mồ hôi

    • 発汗(はっかん)

      đổ mồ hôi, toát mồ hôi

  3. 銅

    ĐỒNG

    14 nét

    đồng (kim loại)

    ONドウKUNあかがね
    • 銅メダル(どうメダル)

      huy chương đồng

    • 青銅(せいどう)

      đồng thanh, đồng xanh

  4. 湿

    CHẬP / SẤP / THẤP

    12 nét

    ẩm ướt, thấp

    ONシツ・シュウKUNしめ.る・しめ.す・うるお.う・うるお.す
    • 湿る(しめる)

      ẩm ướt

    • 湿度(しつど)

      độ ẩm

  5. 瓶

    BÌNH

    11 nét

    chai, lọ, bình

    ONビンKUNかめ
    • 花瓶(かびん)

      bình hoa

    • 瓶詰(びんづめ)

      đóng chai

  6. 咲

    TIẾU

    9 nét

    nở (hoa)

    ONショウKUNさ.く・-ざき
    • 咲く(さく)

      nở (hoa)

    • 返り咲く(かえりざく)

      tái xuất, nở lại

  7. 召

    TRIỆU

    5 nét

    triệu tập, dùng (kính ngữ)

    ONショウKUNめ.す
    • 召し上がる(めしあがる)

      ăn, uống (kính ngữ)

    • 召集(しょうしゅう)

      triệu tập

  8. 缶

    PHỮU / PHẪU / PHŨ

    6 nét

    lon, hộp thiếc

    ONカンKUNかま
    • 缶詰(かんづめ)

      đồ hộp

    • 空き缶(あきかん)

      lon rỗng

  9. 隻

    CHÍCH

    10 nét

    chiếc, tàu thuyền (đơn vị đếm)

    ONセキ
    • 一隻(いっせき)

      một chiếc (tàu, thuyền)

    • 数隻(すうせき)

      vài chiếc tàu

  10. 脂

    CHI

    10 nét

    mỡ (động vật), chất béo

    ONシKUNあぶら
    • 脂っこい(あぶらっこい)

      nhiều dầu mỡ, ngấy

    • 脂肪(しぼう)

      mỡ, chất béo