Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 31

湯 溶 鉱 涙 匹 孫 鋭 枝 塗 軒

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 湯

    THANG / SƯƠNG / THÃNG

    12 nét

    nước nóng, nước sôi

    ONトウKUNゆ
    • お湯(おゆ)

      nước nóng

    • 熱湯(ねっとう)

      nước sôi

  2. 溶

    DONG

    13 nét

    tan, làm tan chảy

    ONヨウKUNと.ける・と.かす・と.く
    • 溶ける(とける)

      tan chảy

    • 溶岩(ようがん)

      dung nham

  3. 鉱

    KHOÁNG

    13 nét

    khoáng sản, quặng

    ONコウKUNあらがね
    • 鉱物(こうぶつ)

      khoáng vật

    • 炭鉱(たんこう)

      mỏ than

  4. 涙

    LỆ

    10 nét

    nước mắt

    ONルイ・レイKUNなみだ
    • 涙(なみだ)

      nước mắt

    • 涙声(なみだごえ)

      giọng nghẹn ngào

  5. 匹

    THẤT

    4 nét

    đếm con vật nhỏ, tương đương

    ONヒツKUNひき
    • 一匹(いっぴき)

      một con (vật nhỏ)

    • 匹敵(ひってき)

      sánh ngang, bì kịp

  6. 孫

    TÔN / TỐN

    10 nét

    cháu (nội, ngoại)

    ONソンKUNまご
    • 孫(まご)

      cháu

    • 子孫(しそん)

      con cháu, hậu duệ

  7. 鋭

    DUỆ / NHUỆ

    15 nét

    sắc, nhọn, nhạy bén

    ONエイKUNするど.い
    • 鋭い(するどい)

      sắc bén, nhạy bén

    • 鋭気(えいき)

      nhuệ khí, nhuệ cảm

  8. 枝

    CHI / KỲ

    8 nét

    cành cây, nhánh

    ONシKUNえだ
    • 枝(えだ)

      cành cây

  9. 塗

    ĐỒ / TRÀ

    13 nét

    sơn, bôi, phết

    ONトKUNぬ.る・ぬ.り・まみ.れる
    • 塗る(ぬる)

      sơn, bôi, thoa

    • 塗装(とそう)

      sơn, phủ sơn

  10. 軒

    HIÊN

    10 nét

    mái hiên, đếm căn nhà

    ONケンKUNのき
    • 軒(のき)

      mái hiên

    • 一軒(いっけん)

      một căn nhà