行
JLPT N5 · Nền tảng

HÀNH / HẠNH / HÀNG / HẠNG

đi, tổ chức, thực hiện

6 nét · Kanji N5 · Bài 2

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

コウ・ギョウ・アン

ÂM KUN (訓読み)

い.く・ゆ.く・-ゆ.き・-ゆき・-い.き・-いき・おこな.う・おこ.なう

Từ vựng có chữ 行

  • 行く

    いく

    đi

  • 銀行

    ぎんこう

    ngân hàng

Cùng bài học