後
JLPT N5 · Nền tảng

HẬU / HẤU

sau, phía sau

9 nét · Kanji N5 · Bài 2

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ゴ・コウ

ÂM KUN (訓読み)

のち・うし.ろ・うしろ・あと・おく.れる

Từ vựng có chữ 後

  • 後ろ

    うしろ

    phía sau

  • 午後

    ごご

    buổi chiều (sau 12h trưa)

Cùng bài học