出
JLPT N5 · Nền tảng

XUẤT / XÚY

ra, rời khỏi, đưa ra

5 nét · Kanji N5 · Bài 2

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

シュツ・スイ

ÂM KUN (訓読み)

で.る・-で・だ.す・-だ.す・い.でる・い.だす

Từ vựng có chữ 出

  • 出る

    でる

    ra ngoài, xuất hiện

  • 出口

    でぐち

    cửa ra

Cùng bài học

出 – Hán Việt XUẤT / XÚY: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N5) | JLPT Master