Kanji N1 · Bài 102
勅 芹 杏 棺 儒 鳳 馨 慧 愁 楼
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 勅
SẮC
9 nét
chiếu chỉ, sắc lệnh của vua
ONチョクKUNいまし.める・みことのり- 勅令(ちょくれい)
sắc lệnh của hoàng đế
- 勅使(ちょくし)
sứ giả của vua, khâm sai
- 勅令(ちょくれい)
- 芹
CẦN
7 nét
rau cần
ONキンKUNせり- 芹(せり)
rau cần nước
- 芹川(せりがわ)
sông mọc nhiều rau cần (địa danh)
- 芹(せり)
- 杏
HẠNH
7 nét
quả mơ, quả hạnh
ONキョウ・アン・コウKUNあんず- 杏子(あんず)
quả mơ, quả hạnh
- 杏仁豆腐(あんにんどうふ)
chè hạnh nhân
- 杏子(あんず)
- 棺
QUAN / QUÁN
12 nét
quan tài
ONカン- 棺桶(かんおけ)
quan tài
- 棺(ひつぎ)
cỗ áo quan, linh cữu
- 棺桶(かんおけ)
- 儒
NHO
16 nét
nho giáo, nhà nho
ONジュ- 儒教(じゅきょう)
Nho giáo
- 儒学(じゅがく)
Nho học
- 儒教(じゅきょう)
- 鳳
PHƯỢNG
14 nét
chim phượng trống
ONホウ・フウ- 鳳凰(ほうおう)
chim phượng hoàng
- 鳳声(ほうせい)
tiếng thơm, tiếng phượng gáy
- 鳳凰(ほうおう)
- 馨
HINH
20 nét
hương thơm ngát
ONケイ・キョウKUNかお.る・かおり- 馨香(けいこう)
hương thơm ngọt ngào
- 馨る(かおる)
tỏa hương thơm ngát
- 馨香(けいこう)
- 慧
TUỆ
15 nét
thông tuệ, sáng dạ
ONケイ・エKUNさとい- 知慧(ちえ)
trí tuệ, sự thông thái
- 慧眼(けいがん)
tuệ nhãn, mắt nhìn thấu đáo
- 知慧(ちえ)
- 愁
SẦU
13 nét
buồn bã, lo âu, sầu muộn
ONシュウKUNうれ.える・うれ.い- 郷愁(きょうしゅう)
nỗi nhớ quê hương
- 哀愁(あいしゅう)
nỗi sầu muộn, bi ai
- 郷愁(きょうしゅう)
- 楼
LÂU / LẦU
13 nét
lầu, tháp cao, gác
ONロウKUNたかどの- 摩天楼(まてんろう)
tòa nhà chọc trời
- 楼閣(ろうかく)
lầu gác
- 摩天楼(まてんろう)