Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 101

孟 嫡 尭 嚇 巳 凸 暢 韻 霜 硝

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 孟

    MẠNH / MÃNG

    8 nét

    đứng đầu, khởi đầu

    ONモウ・ボウ・ミョウKUNかしら
    • 孟春(もうしゅun)

      tháng đầu mùa xuân

    • 孟子(もうし)

      Mạnh Tử

  2. 嫡

    ĐÍCH

    14 nét

    dòng dõi chính thống, con vợ cả

    ONチャク・テキ
    • 嫡子(ちゃくし)

      con dòng chính, đích tử

    • 嫡系(ちゃっけい)

      dòng đích, dòng dõi trực hệ

  3. 尭

    NGHIÊU

    8 nét

    cao vút, vua Nghiêu

    ONギョウKUNたか.い
    • 尭舜(ぎょうしゅん)

      Nghiêu Thuấn (thời thái bình thịnh trị)

    • 唐尭(とうぎょう)

      Đường Nghiêu (vua Nghiêu)

  4. 嚇

    HÁCH

    17 nét

    đe dọa, nạt nộ

    ONカクKUNおど.す
    • 威嚇(いかく)

      uy hiếp, đe dọa

    • 嚇怒(かくど)

      nổi trận lôi đình

  5. 巳

    TỊ

    3 nét

    chi Tị (rắn)

    ONシKUNみ
    • 巳年(みどし)

      năm Tị (năm con rắn)

    • 巳の刻(みのこく)

      giờ Tị (khoảng 9h - 11h sáng)

  6. 凸

    ĐỘT

    5 nét

    lồi, nhô lên

    ONトツKUNでこ
    • 凸凹(でこぼこ)

      mấp mô, gồ ghề

    • 凸版(とっぱん)

      bản in nổi

  7. 暢

    SƯỚNG

    14 nét

    thông suốt, thong thả, thoải mái

    ONチョウKUNのび.る
    • 暢気(のんき)

      vô tư, thong thả, lạc quan

    • 流暢(りゅうちょう)

      lưu loát, trôi chảy

  8. 韻

    VẬN

    19 nét

    vần điệu, phong vị

    ONイン
    • 韻文(いんぶん)

      thơ có vần, vận văn

    • 余韻(よいん)

      dư âm, âm hưởng còn sót lại

  9. 霜

    SƯƠNG

    17 nét

    sương muối, sương giá

    ONソウKUNしも
    • 初霜(はつしも)

      đợt sương muối đầu mùa

    • 霜害(そうがい)

      thiệt hại do sương muối

  10. 硝

    TIÊU

    12 nét

    chất diêm tiêu (hóa học)

    ONショウ
    • 硝酸(しょうさん)

      axit nitric

    • 硝煙(しょうえん)

      khói súng đạn