Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 105

渚 衷 逐 斥 稀 芙 詔 皐 雛 惟

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 渚

    CHỬ

    11 nét

    bờ biển, bãi cát ven nước

    ONショKUNなぎさ
    • 渚(なぎさ)

      bờ biển, mép nước

    • 渚波(しょは)

      sóng vỗ bờ

  2. 衷

    TRUNG / TRÚNG

    10 nét

    nội tâm, đáy lòng

    ONチュウ
    • 折衷(せっちゅう)

      pha trộn, dung hòa

    • 苦衷(くちゅう)

      nỗi khổ tâm

  3. 逐

    TRỤC

    10 nét

    đuổi theo, lần lượt

    ONチク
    • 逐一(ちくいち)

      từng li từng tí, chi tiết

    • 逐次(ちくじ)

      lần lượt, dần dần

  4. 斥

    XÍCH

    5 nét

    bác bỏ, xua đuổi, do thám

    ONセキKUNしりぞ.ける
    • 排斥(はいせき)

      bài trừ, tẩy chay

    • 斥候(せっこう)

      trinh sát, thám thính

  5. 稀

    HI

    12 nét

    hiếm có, thưa thớt

    ONキ・ケKUNまれ・まばら
    • 稀少(きしょう)

      hiếm có, quý hiếm

    • 稀(まれ)

      hiếm thấy, ít có

  6. 芙

    PHÙ

    7 nét

    hoa phù dung, hoa sen

    ONフ
    • 芙蓉(ふよう)

      hoa phù dung

    • 芙蓉峰(ふようほう)

      núi Phú Sĩ

  7. 詔

    CHIẾU

    12 nét

    chiếu chỉ vua ban

    ONショウKUNみことのり
    • 詔勅(しょうちょく)

      chiếu chỉ vua ban

    • 詔(みことのり)

      chiếu chỉ

  8. 皐

    CAO

    11 nét

    bờ nước, tháng năm âm lịch

    ONコウKUNさつき
    • 皐月(さつき)

      tháng 5 âm lịch

    • 皐月杜鵑(さつき)

      hoa đỗ quyên satsuki

  9. 雛

    SỒ

    18 nét

    chim non, búp bê hina

    ONスウ・ス・ジュKUNひな・ひよこ
    • 雛人形(ひなにんぎょう)

      búp bê Hina

    • 雛鳥(ひなどり)

      chim non

  10. 惟

    DUY

    11 nét

    suy ngẫm, suy xét

    ONイ・ユイKUNおも.んみる・これ・おも.うに
    • 惟みる(おもんみる)

      suy ngẫm, cân nhắc kỹ

    • 思惟(しい)

      suy tư, tư duy