Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 104

栓 翠 鮎 榛 凹 艶 惣 蔦 錬 隼

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 栓

    XUYÊN

    10 nét

    nút chai, van, then chốt

    ONセン
    • 栓(せん)

      nút nắp (chai), then chốt

    • 消火栓(しょうかせん)

      trụ cứu hỏa, họng nước chữa cháy

  2. 翠

    THÚY

    14 nét

    xanh biếc, ngọc bích

    ONスイKUNかわせみ・みどり
    • 翡翠(ひすい)

      ngọc bích, chim bói cá

    • 翠緑(すいりょく)

      màu xanh lục biếc

  3. 鮎

    NIÊM

    16 nét

    cá thơm (cá ayu)

    ONデン・ネンKUNあゆ・なまず
    • 鮎(あゆ)

      cá thơm (loài cá nước ngọt)

    • 鮎魚女(あいなめ)

      cá bống biển Nhật Bản

  4. 榛

    TRĂN

    14 nét

    cây phỉ (hạt phỉ)

    ONシン・ハンKUNはしばみ・はり
    • 榛(はしばみ)

      cây phỉ (hazel)

    • 榛名山(はるなさん)

      núi Haruna (Gunma)

  5. 凹

    AO

    5 nét

    lõm, thụt vào

    ONオウKUNくぼ.む・へこ.む・ぼこ
    • 凹凸(おうとつ)

      lồi lõm, gồ ghề

    • 凹む(へこむ)

      lõm xuống, chán nản sụp đổ

  6. 艶

    DIỄM

    19 nét

    bóng bẩy, quyến rũ, diễm lệ

    ONエンKUNつや・なま.めかしい・あで.やか・つや.めく・なま.めく
    • 艶(つや)

      độ bóng, vẻ nhuận sắc

    • 艶美(えんび)

      diễm lệ, vẻ đẹp kiều diễm

  7. 惣

    TỔNG

    12 nét

    tổng thể, toàn thể

    ONソウKUNすべ.て
    • 惣菜(そうざい)

      món ăn làm sẵn, đồ ăn kèm (thường viết 惣菜)

    • 惣村(そうそん)

      làng xã tự trị thời trung cổ Nhật Bản

  8. 蔦

    ĐIỂU

    14 nét

    dây thường xuân, cây leo

    ONチョウKUNつた
    • 蔦(つた)

      dây leo, cây thường xuân

    • 蔦葛(つたかずら)

      dây leo chằng chịt

  9. 錬

    CHƯƠNG / LUYỆN / RÈN

    16 nét

    rèn luyện, tôi luyện

    ONレンKUNね.る
    • 精錬(せいれん)

      tinh luyện

  10. 隼

    CHUẨN

    10 nét

    chim cắt

    ONシュン・ジュンKUNはやぶさ
    • 隼(はやぶさ)

      chim cắt

    • 隼人(はやと)

      người Hayato (tên người)