Kanji N1 · Bài 106
佑 耀 黛 渥 憧 宵 妄 惇 脩 甫
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 佑
HỮU
7 nét
phù hộ, giúp đỡ
ONユウ・ウKUNたす.ける- 天佑(てんゆう)
trời giúp, trời phù hộ
- 佑助(ゆうじょ)
giúp đỡ, trợ giúp
- 天佑(てんゆう)
- 耀
DIỆU
20 nét
sáng ngời, lấp lánh
ONヨウKUNかがや.く・ひかり- 耀く(かがやく)
lấp lánh, tỏa sáng
- 光耀(こうよう)
quang vinh, sáng chói
- 耀く(かがやく)
- 黛
ĐẠI
16 nét
chì kẻ mày, màu xanh đen lông mày
ONタイKUNまゆずみ- 黛(まゆずみ)
chì kẻ mày
- 黛青(たいせい)
màu chàm đậm
- 黛(まゆずみ)
- 渥
ÁC
12 nét
nồng hậu, dồi dào, ẩm ướt
ONアクKUNあつ.い・うるお.う- 渥美(あつみ)
Atsumi (địa danh, tên người)
- 優渥(ゆうあく)
nồng hậu, ân cần
- 渥美(あつみ)
- 憧
SUNG / TRÁNG
15 nét
ngưỡng mộ, mơ ước, khao khát
ONショウ・トウ・ドウKUNあこが.れる- 憧れる(あこがれる)
ngưỡng mộ, mơ ước
- 憧憬(しょうけい)
sự khao khát, ngưỡng mộ
- 憧れる(あこがれる)
- 宵
TIÊU
10 nét
đầu hôm, buổi tối
ONショウKUNよい- 今宵(こよい)
đêm nay
- 宵の口(よいのくち)
chập tối, lúc sẩm tối
- 今宵(こよい)
- 妄
VỌNG
6 nét
càn rỡ, lầm lạc, viển vông
ONモウ・ボウKUNみだ.りに- 妄想(もうそう)
ảo tưởng, hoang tưởng
- 妄言(ぼうげん)
lời nói càn, nói ẩu
- 妄想(もうそう)
- 惇
ĐÔN
11 nét
đôn hậu, chân thành
ONシュン・ジュン・トンKUNあつ.い- 惇厚(じゅんこう)
đôn hậu, hiền từ
- 惇樸(とんぼく)
chất phác, thuần hậu
- 惇厚(じゅんこう)
- 脩
TU
11 nét
thịt khô, tu sửa, dài
ONシュウKUNおさ.める・なが.い・ほじし- 脩める(おさめる)
tu dưỡng, rèn luyện
- 束脩(そくしゅう)
lễ nhập học, học phí thời xưa
- 脩める(おさめる)
- 甫
PHỦ
7 nét
mới bắt đầu, lớn
ONホ・フKUNはじ.めて- 台甫(たいほ)
đại nhân, quý danh (kính ngữ)
- 甫めて(はじめて)
mới, lần đầu tiên
- 台甫(たいほ)