Kanji N1 · Bài 123
澪 燎 瞭 鞠 燦 爵 麿 濫 燿 麟
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 澪
LINH
16 nét
luồng lạch, lạch nước cho tàu
ONレイKUNみお- 澪標(みおつくし)
cột tiêu chỉ luồng lạch thuyền bè
- 澪(みお)
lạch nước, đường nước chảy
- 澪標(みおつくし)
- 燎
LIỆU
16 nét
lửa trại, đốt lửa
ONリョウKUNかがりび- 燎原の火(りょうげんのひ)
cháy như lửa cháy đồng cỏ
- 燎火(かがりび)
ngọn lửa đuốc, đống lửa thắp đêm
- 燎原の火(りょうげんのひ)
- 瞭
LIỆU
17 nét
rõ ràng, sáng tỏ
ONリョウKUNあきらか- 一目瞭然(いちもくりょうぜん)
nhìn thoáng qua là hiểu ngay
- 明瞭(めいりょう)
rõ ràng, rành mạch
- 一目瞭然(いちもくりょうぜん)
- 鞠
CÚC
17 nét
quả bóng, quả cầu
ONキク・キュウKUNまり- 蹴鞠(けまり)
trò đá cầu truyền thống Nhật Bản
- 鞠(まり)
quả bóng bằng vải sợi cúc
- 蹴鞠(けまり)
- 燦
XÁN
17 nét
rực rỡ, lấp lánh
ONサンKUNさん.たる・あき.らか・きらめ.く・きら.めく- 燦然(さんぜん)
rực rỡ, sáng chói
- 燦々(さんさん)
sáng ngời, rạng rỡ (ánh nắng)
- 燦然(さんぜん)
- 爵
TƯỚC
17 nét
tước vị, tước hiệu
ONシャク- 爵位(しゃくい)
tước vị, tước hiệu quý tộc
- 男爵(だんしゃく)
nam tước
- 爵位(しゃくい)
- 麿
MA
18 nét
ta, ngươi (chữ Nhật tự tạo)
KUNまろ- 麿(まろ)
đại từ nhân xưng cổ (ta, tôi)
- 柿本人麿(かきのもとのひとまろ)
nhà thơ Kakinomoto no Hitomaro
- 麿(まろ)
- 濫
LẠM / LÃM / CÃM
18 nét
bừa bãi, tràn trề, quá mức
ONランKUNみだ.りに・みだ.りがましい- 濫用(らんよう)
lạm dụng
- 氾濫(はんらん)
tràn lan, ngập lụt
- 濫用(らんよう)
- 燿
DIỆU
18 nét
chiếu sáng, rạng rỡ
ONヨウKUNかがや.く・ひかり- 閃燿(せんよう)
lóe sáng, lấp lánh
- 燿く(かがやく)
tỏa sáng, lấp lánh
- 閃燿(せんよう)
- 麟
LÂN
24 nét
kỳ lân
ONリン- 麒麟(きりん)
kỳ lân, hươu cao cổ
- 麒麟児(きりんじ)
thần đồng, tuấn kiệt
- 麒麟(きりん)