燦
JLPT N1 · Cao cấp

XÁN

rực rỡ, lấp lánh

17 nét · Kanji N1 · Bài 123

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

サン

ÂM KUN (訓読み)

さん.たる・あき.らか・きらめ.く・きら.めく

Từ vựng có chữ 燦

  • 燦然

    さんぜん

    rực rỡ, sáng chói

  • 燦々

    さんさん

    sáng ngời, rạng rỡ (ánh nắng)

Cùng bài học

燦 – Hán Việt XÁN: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master