bừa bãi, tràn trề, quá mức
18 nét · Kanji N1 · Bài 123
ÂM ON (音読み)
ラン
ÂM KUN (訓読み)
みだ.りに・みだ.りがましい
濫用
らんよう
lạm dụng
氾濫
はんらん
tràn lan, ngập lụt