Kanji N1 · Bài 14
聴 脱 級 博 締 救 執 房 撤 削
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 聴
THÍNH
17 nét
nghe, lắng nghe
ONチョウ・テイKUNき.く・ゆる.す- 聴く(きく)
lắng nghe
- 聴解(ちょうかい)
nghe hiểu
- 聴く(きく)
- 脱
ĐOÁI / THOÁT / THOẮT / THOẠT / XOÁT
11 nét
cởi, thoát khỏi, rơi rụng
ONダツKUNぬ.ぐ・ぬ.げる- 脱ぐ(ぬぐ)
cởi (quần áo, giày)
- 脱出(だっしゅつ)
thoát khỏi, trốn thoát
- 脱ぐ(ぬぐ)
- 級
CẤP
9 nét
cấp bậc, lớp, bậc thang
ONキュウ- 学級(がっきゅう)
lớp học
- 高級(こうきゅう)
cao cấp
- 学級(がっきゅう)
- 博
BÁC
12 nét
rộng lớn, bác học, đánh bạc
ONハク・バク- 博士(はくし)
tiến sĩ
- 博覧会(はくらんかい)
hội chợ triển lãm
- 博士(はくし)
- 締
ĐỀ
15 nét
thắt, buộc, siết, đóng lại
ONテイKUNし.まる・し.まり・し.める・-し.め・-じ.め- 締める(しめる)
thắt, buộc, siết
- 締切(しめきり)
hạn chót, thời hạn
- 締める(しめる)
- 救
CỨU
11 nét
cứu giúp, giải cứu
ONキュウKUNすく.う- 救う(すくう)
cứu, giúp đỡ
- 救急車(きゅうきゅうしゃ)
xe cấp cứu
- 救う(すくう)
- 執
CHẤP
11 nét
cầm giữ, chấp hành, bám lấy
ONシツ・シュウKUNと.る- 執る(とる)
nắm giữ, đảm nhiệm
- 執行(しっこう)
chấp hành, thi hành
- 執る(とる)
- 房
PHÒNG / BÀNG
8 nét
chùm, buồng, gian phòng
ONボウKUNふさ- 房(ふさ)
chùm, nải, tua rua
- 暖房(だんぼう)
hệ thống sưởi ấm
- 房(ふさ)
- 撤
TRIỆT
15 nét
rút lui, dỡ bỏ, triệt tiêu
ONテツ- 撤退(てったい)
rút lui, rút quân
- 撤廃(てっぱい)
bãi bỏ, hủy bỏ
- 撤退(てったい)
- 削
TƯỚC
9 nét
gọt, bào, cắt giảm
ONサクKUNけず.る・はつ.る・そ.ぐ- 削る(けずる)
gọt, bào, cắt giảm
- 削減(さくげん)
cắt giảm
- 削る(けずる)