削
JLPT N1 · Cao cấp

TƯỚC

gọt, bào, cắt giảm

9 nét · Kanji N1 · Bài 14

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

サク

ÂM KUN (訓読み)

けず.る・はつ.る・そ.ぐ

Từ vựng có chữ 削

  • 削る

    けずる

    gọt, bào, cắt giảm

  • 削減

    さくげん

    cắt giảm

Cùng bài học

削 – Hán Việt TƯỚC: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master