cứu giúp, giải cứu
11 nét · Kanji N1 · Bài 14
ÂM ON (音読み)
キュウ
ÂM KUN (訓読み)
すく.う
救う
すくう
cứu, giúp đỡ
救急車
きゅうきゅうしゃ
xe cấp cứu