Kanji N1 · Bài 33
慰 序 旬 兼 聖 旨 即 柳 舎 偽
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 慰
ÚY
15 nét
an ủi, làm khuây khỏa
ONイKUNなぐさ.める・なぐさ.む- 慰める(なぐさめる)
an ủi, động viên
- 慰労(いろう)
tri ân, ghi nhận công lao
- 慰める(なぐさめる)
- 序
TỰ
7 nét
thứ tự, lời mở đầu
ONジョKUNつい.で・ついで- 順序(じゅんじょ)
trật tự, thứ tự
- 序文(じょぶん)
lời tựa, lời mở đầu
- 順序(じゅんじょ)
- 旬
TUẦN / QUÂN
6 nét
tuần (10 ngày), đúng mùa
ONジュン・シュン- 初旬(しょじゅん)
đầu tháng (10 ngày đầu)
- 旬(しゅん)
đúng mùa, thời điểm ngon nhất
- 初旬(しょじゅん)
- 兼
KIÊM
10 nét
kiêm nhiệm, kết hợp
ONケンKUNか.ねる・-か.ねる- 兼ねる(かねる)
kiêm nhiệm, kết hợp
- 兼職(けんしょく)
kiêm chức, làm thêm việc
- 兼ねる(かねる)
- 聖
THÁNH
13 nét
thánh thiện, thần thánh
ONセイ・ショウKUNひじり- 聖書(せいしょ)
kinh thánh
- 神聖(しんせい)
thần thánh, thiêng liêng
- 聖書(せいしょ)
- 旨
CHỈ
6 nét
ý đồ, ý chính, ngon
ONシKUNむね・うま.い- 趣旨(しゅし)
mục đích, tôn chỉ
- 旨(むね)
ý chỉ, ý rằng, nội dung
- 趣旨(しゅし)
- 即
TỨC
7 nét
ngay lập tức, tức thì
ONソクKUNつ.く・つ.ける・すなわ.ち- 即座に(そくざに)
ngay tức khắc
- 即する(そくする)
phù hợp với, dựa theo
- 即座に(そくざに)
- 柳
LIỄU
9 nét
cây liễu
ONリュウKUNやなぎ- 柳(やなぎ)
cây liễu
- 川柳(せんりゅう)
thơ senryu (thơ trào phúng ngắn)
- 柳(やなぎ)
- 舎
XÁ
8 nét
nhà ở, trại, khu nhà
ONシャ・セキKUNやど.る- 校舎(こうしゃ)
khu nhà trường, khu giảng đường
- 宿舎(しゅくしゃ)
ký túc xá, nhà trọ tập thể
- 校舎(こうしゃ)
- 偽
NGỤY
11 nét
giả mạo, lừa gạt
ONギ・カKUNいつわ.る・にせ・いつわ.り- 偽物(にせもの)
đồ giả, hàng nhái
- 偽造(ぎぞう)
làm giả, giả mạo
- 偽物(にせもの)