Kanji N1 · Bài 32
麻 李 浩 剤 瀬 趣 陥 斎 貫 仙
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 麻
MA
11 nét
cây gai dầu, tê cóng
ONマ・マアKUNあさ- 麻(あさ)
cây gai dầu, sợi lanh
- 麻酔(ますい)
thuốc mê, gây tê
- 麻(あさ)
- 李
LÝ
7 nét
cây mận, quả mận
ONリKUNすもも- 李(すもも)
quả mận
- 桃李(とうり)
đào mận, học trò
- 李(すもも)
- 浩
HẠO
10 nét
bao la, to lớn
ONコウKUNおおき.い・ひろ.い- 浩瀚(こうかん)
sách đồ sộ, pho sách lớn
- 浩然の気(こうぜんのき)
khí phách hiên ngang
- 浩瀚(こうかん)
- 剤
TỀ
10 nét
thuốc, chất (hóa học)
ONザイ・スイ・セイKUNかる・けず.る- 洗剤(せんざい)
chất tẩy rửa, bột giặt
- 薬剤師(やくざいし)
dược sĩ
- 洗剤(せんざい)
- 瀬
LẠI
19 nét
chỗ nông, dòng chảy xiết
ONライKUNせ- 瀬戸内海(せとないかい)
biển nội địa Seto
- 立つ瀬がない(たつせがない)
mất mặt, không còn chỗ đứng
- 瀬戸内海(せとないかい)
- 趣
THÚ / XÚC
15 nét
phong vị, ý vị, xu hướng
ONシュKUNおもむき・おもむ.く- 趣(おもむき)
phong vị, vẻ thanh tao
- 趣味(しゅみ)
sở thích
- 趣(おもむき)
- 陥
HẦM
10 nét
rơi vào, sụp đổ
ONカンKUNおちい.る・おとしい.れる- 陥る(おちいる)
rơi vào (nguy cơ, bẫy)
- 欠陥(けっかん)
khuyết điểm, tì vết
- 陥る(おちいる)
- 斎
CHÁI / CHAY / TRAI / TRƠI
11 nét
thanh tịnh, ăn chay, phòng học
ONサイKUNとき・つつし.む・ものいみ・い.む・いわ.う・いつ.く- 書斎(しょさい)
thư phòng, phòng đọc sách
- 斎場(さいじょう)
nhà tang lễ, nơi cúng tế
- 書斎(しょさい)
- 貫
QUÁN
11 nét
xuyên qua, quán triệt
ONカンKUNつらぬ.く・ぬ.く・ぬき- 貫く(つらぬく)
xuyên qua, giữ vững (lập trường)
- 一貫(いっかん)
nhất quán
- 貫く(つらぬく)
- 仙
TIÊN
5 nét
tiên nhân, người cõi tiên
ONセン・セント- 仙人(せんにん)
tiên nhân, ẩn sĩ
- 仙台(せんだい)
thành phố Sendai
- 仙人(せんにん)