Kanji N1 · Bài 87
絹 陪 剖 譜 郁 悠 淑 帆 暁 傑
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 絹
QUYÊN
13 nét
lụa, tơ tằm
ONケンKUNきぬ- 絹(きぬ)
lụa
- 絹糸(きぬいと)
chỉ tơ tằm
- 絹(きぬ)
- 陪
BỒI
11 nét
hộ tống, bồi thẩm
ONバイ- 陪席(ばいせき)
ngồi cùng bàn (với bề trên)
- 陪審員(ばいしんいん)
bồi thẩm viên
- 陪席(ばいせき)
- 剖
PHẨU
10 nét
mổ xẻ, phân tích
ONボウ- 解剖(かいぼう)
giải phẫu
- 解剖学(かいぼいがく)
môn giải phẫu học
- 解剖(かいぼう)
- 譜
PHỔ / PHẢ
19 nét
bản nhạc, gia phả
ONフ- 楽譜(がくふ)
bản nhạc
- 系譜(けいふ)
gia phả, phả hệ
- 楽譜(がくふ)
- 郁
ÚC
9 nét
thơm ngát, rực rỡ
ONイク- 郁々(いくいく)
thơm phức, ngào ngạt
- 郁文(いくぶん)
văn chương tao nhã
- 郁々(いくいく)
- 悠
DU
11 nét
ung dung, thong thả, dài lâu
ONユウ- 悠々(ゆうゆう)
ung dung, thong dong
- 悠久(ゆうきゅう)
vĩnh cửu, trường tồn
- 悠々(ゆうゆう)
- 淑
THỤC
11 nét
hiền thục, đoan trang
ONシュクKUNしと.やか- 淑女(しゅくじょ)
thục nữ, quý cô
- 淑やか(しとやか)
nhã nhặn, đoan trang
- 淑女(しゅくじょ)
- 帆
PHÀM / PHÂM
6 nét
cánh buồm
ONハンKUNほ- 帆(ほ)
buồm
- 帆船(はんせん)
thuyền buồm
- 帆(ほ)
- 暁
HIẾU
12 nét
bình minh, khi thành công
ONギョウ・キョウKUNあかつき・さと.る- 暁(あかつき)
bình minh, lúc thành công
- 春暁(しゅんぎょう)
buổi sáng mùa xuân
- 暁(あかつき)
- 傑
KIỆT
13 nét
kiệt xuất, xuất chúng
ONケツKUNすぐ.れる- 傑作(けっさく)
kiệt tác
- 豪傑(ごうけつ)
hào kiệt
- 傑作(けっさく)