Kanji N1 · Bài 86
輔 媒 鶏 禅 嘱 胴 迭 挿 嵐 椎
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 輔
PHỤ
14 nét
phụ tá, giúp đỡ
ONホ・フKUNたす.ける- 輔弼(ほひつ)
phụ tá (vua, chính khách)
- 輔佐(ほさ)
phụ tá, trợ lý
- 輔弼(ほひつ)
- 媒
MÔI
12 nét
môi giới, trung gian
ONバイKUNなこうど- 媒体(ばいたい)
phương tiện truyền thông, vật trung gian
- 触媒(しょくばい)
chất xúc tác
- 媒体(ばいたい)
- 鶏
DUẬT
19 nét
con gà
ONケイKUNにわとり・とり- 鶏(にわとり)
con gà
- 養鶏(ようけい)
nuôi gà
- 鶏(にわとり)
- 禅
THIỀN / THIỆN / XÈNG
13 nét
thiền tông, ngồi thiền
ONゼン・センKUNしずか・ゆず.る- 禅宗(ぜんしゅう)
Thiền tông
- 座禅(ざぜん)
ngồi thiền
- 禅宗(ぜんしゅう)
- 嘱
CHÚC
15 nét
giao phó, cậy nhờ
ONショクKUNしょく.する・たの.む- 嘱託(しょくたく)
giao phó, nhân viên bán cơ hữu
- 委嘱(いしょく)
ủy thác, bổ nhiệm
- 嘱託(しょくたく)
- 胴
ĐỖNG
10 nét
thân mình, thân tàu, giáp ngực
ONドウ- 胴体(どうたい)
thân mình, thân thể
- 胴上げ(どうあげ)
tung người lên để ăn mừng
- 胴体(どうたい)
- 迭
ĐIỆT
8 nét
thay đổi, luân phiên
ONテツ- 更迭(こうてつ)
cải tổ, thay đổi nhân sự
- 遞迭(ていてつ)
thay phiên nhau
- 更迭(こうてつ)
- 挿
SÁP / THÁP / KHẮP / SẤP / TRÁP / XẾP
10 nét
cắm vào, lồng ghép
ONソウKUNさ.す・はさ.む- 挿す(さす)
cắm hoa, giắt vào
- 挿入(そうにゅう)
chèn vào, lồng vào
- 挿す(さす)
- 嵐
LAM
12 nét
bão táp, giông tố
ONランKUNあらし- 嵐(あらし)
cơn bão
- 砂嵐(すなあらし)
bão cát
- 嵐(あらし)
- 椎
CHUY
12 nét
xương sống, cây dẻ
ONツイ・スイKUNつち・う.つ- 脊椎(せきつい)
cột sống
- 椎茸(しいたけ)
nấm hương
- 脊椎(せきつい)