Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 88

楠 笛 玲 奴 錠 拳 翔 遷 拙 侍

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 楠

    NAM

    13 nét

    cây long não

    ONナン・ダン・ゼン・ネンKUNくす・くすのき
    • 楠(くすのき)

      cây long não

    • 楠木(くすのき)

      gỗ long não

  2. 笛

    ĐỊCH

    11 nét

    ống sáo, còi

    ONテキKUNふえ
    • 笛(ふえ)

      ống sáo, còi

    • 汽笛(きてき)

      còi tàu

  3. 玲

    LINH

    9 nét

    tiếng ngọc va, trong sáng

    ONレイ
    • 玲瓏(れいろう)

      trong trẻo, sáng sủa

    • 八面玲瓏(はちめんれいろう)

      thoát tục, quang minh chính đại

  4. 奴

    NÔ

    5 nét

    kẻ, gã, nô lệ

    ONドKUNやつ・やっこ
    • 奴(やつ)

      gã đó, kẻ đó

    • 奴隷(どれい)

      nô lệ

  5. 錠

    ĐĨNH

    16 nét

    ổ khóa, viên thuốc

    ONジョウ
    • 錠(じょう)

      ổ khóa

    • 錠剤(じょうざい)

      thuốc viên

  6. 拳

    QUYỀN

    10 nét

    nắm đấm, quyền thuật

    ONケン・ゲンKUNこぶし
    • 拳(こぶし)

      nắm đấm, nắm tay

    • 拳銃(けんじゅう)

      súng ngắn lục

  7. 翔

    TƯỜNG

    12 nét

    bay lượn, lượn lờ

    ONショウKUNかけ.る・と.ぶ
    • 飛翔(ひしょう)

      sự bay lượn trên không

    • 翔る(かける)

      bay lượn

  8. 遷

    THIÊN

    15 nét

    dời đô, biến chuyển

    ONセンKUNうつ.る・うつ.す・みやこがえ
    • 変遷(へんせん)

      biến thiên, thăng trầm

    • 遷都(せんと)

      dời đô

  9. 拙

    CHUYẾT

    8 nét

    vụng về, dở, hèn mọn

    ONセツKUNつたな.い
    • 拙い(つたない)

      vụng về, kém cỏi

    • 拙劣(せつれつ)

      vụng về, tồi tệ

  10. 侍

    THỊ

    8 nét

    võ sĩ samurai, hầu cận

    ONジ・シKUNさむらい・はべ.る
    • 侍(さむらい)

      võ sĩ samurai

    • 侍従(じじゅう)

      thị tùng, người hầu cận