Kanji N1 · Bài 96
唄 孔 橘 漱 呂 拷 嬢 苑 巽 杜
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 唄
BÁI
10 nét
bài hát, điệu hát
ONバイKUNうた・うた.う- 唄(うた)
bài hát (dân ca)
- 小唄(こうた)
khúc hát ngắn truyền thống
- 唄(うた)
- 孔
KHỔNG
4 nét
lỗ hổng, họ Khổng
ONコウ・クKUNあな- 瞳孔(どうこう)
đồng tử, con ngươi
- 孔子(こうし)
Khổng Tử
- 瞳孔(どうこう)
- 橘
QUẤT
16 nét
cây quýt hoang dã
ONキツKUNたちばな- 橘(たちばな)
cây quýt dại
- 柑橘類(かんきつるい)
các loại cây có múi
- 橘(たちばな)
- 漱
SẤU / THẤU
14 nét
súc miệng
ONソウ・シュウ・スKUNくちすす.ぐ・くちそそ.ぐ・うがい・すす.ぐ- 漱口(そうこう)
việc súc miệng
- 夏目漱石(なつめそうせき)
nhà văn Natsume Soseki
- 漱口(そうこう)
- 呂
LỮ / LÃ
7 nét
bồn tắm, âm luật
ONロ・リョKUNせぼね- 風呂(ふろ)
bồn tắm
- 風呂敷(ふろしき)
khăn gói đồ truyền thống
- 風呂(ふろ)
- 拷
KHẢO
9 nét
tra khảo, tra tấn
ONゴウ- 拷問(ごうもん)
tra tấn, khảo đả
- 拷問台(ごうもんだい)
giá tra tấn
- 拷問(ごうもん)
- 嬢
NƯƠNG
16 nét
tiểu thư, cô gái
ONジョウKUNむすめ- お嬢さん(おじょうさん)
tiểu thư, con gái (người khác)
- 令嬢(れいじょう)
lệnh ái, quý cô
- お嬢さん(おじょうさん)
- 苑
UYỂN / UẤT / UẨN
8 nét
khu vườn, công viên
ONエン・オンKUNその・う.つ- 園苑(えんえん)
vườn tược
- 皇居東御苑(こうきょひがしぎょえん)
Vườn phía Đông Hoàng cung
- 園苑(えんえん)
- 巽
TỐN
12 nét
hướng đông nam
ONソンKUNたつみ- 巽(たつみ)
hướng đông nam
- 巽位(そんい)
phương đông nam
- 巽(たつみ)
- 杜
ĐỖ
7 nét
rừng cây, đền miếu
ONト・トウ・ズKUNもり・ふさ.ぐ・やまなし- 杜撰(ずさん)
cẩu thả, cẩu thả sơ sài
- 杜(もり)
rừng rậm bao quanh đền miếu
- 杜撰(ずさん)