Kanji N3 · Bài 6
支 産 点 報 済 活 原 共 得 解
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 支
CHI
4 nét
chi nhánh, chi trả, chống đỡ
ONシKUNささ.える・つか.える・か.う- 支店(してん)
chi nhánh
- 支える(ささえる)
nâng đỡ, chống đỡ
- 支店(してん)
- 産
SẢN / SẴN / SỞN
11 nét
sinh đẻ, sản xuất
ONサンKUNう.む・う.まれる・うぶ-・む.す- 生産(せいさん)
sản xuất
- 生産(せいさん)
- 点
ĐIỂM
9 nét
điểm số, dấu chấm
ONテンKUNつ.ける・つ.く・た.てる・さ.す・とぼ.す・とも.す・ぼち- 点数(てんすう)
điểm số
- 交差点(こうさてん)
ngã tư
- 点数(てんすう)
- 報
BÁO
12 nét
thông báo, báo cáo
ONホウKUNむく.いる- 情報(じょうほう)
thông tin
- 報告(ほうこく)
báo cáo
- 情報(じょうほう)
- 済
TẾ / TỀ
11 nét
hoàn thành, kết thúc
ONサイ・セイKUNす.む・-ず.み・-ずみ・す.まない・す.ます・-す.ます・すく.う・な.す・わたし・わた.る- 済む(すむ)
kết thúc, xong
- 経済(けいざい)
kinh tế
- 済む(すむ)
- 活
HOẠT / QUẠT
9 nét
sinh hoạt, hoạt bát
ONカツKUNい.きる・い.かす・い.ける- 生活(せいかつ)
sinh hoạt, đời sống
- 活動(かつどう)
hoạt động
- 生活(せいかつ)
- 原
NGUYÊN
10 nét
nguyên nhân, thảo nguyên
ONゲンKUNはら- 原因(げんいん)
nguyên nhân
- 野原(のはら)
cánh đồng, thảo nguyên
- 原因(げんいん)
- 共
CỘNG / CUNG
6 nét
cùng nhau, chung
ONキョウKUNとも・とも.に・-ども- 共に(ともに)
cùng nhau
- 共同(きょうどう)
cộng đồng, chung
- 共に(ともに)
- 得
ĐẮC
11 nét
đạt được, nhận được, lợi ích
ONトクKUNえ.る・う.る- 得る(える)
đạt được, có được
- 得意(とくい)
giỏi, tâm đắc
- 得る(える)
- 解
GIẢI / GIỚI / GIÁI
13 nét
giải thích, giải quyết, hiểu
ONカイ・ゲKUNと.く・と.かす・と.ける・ほど.く・ほど.ける・わか.る・さと.る- 解決(かいけつ)
giải quyết
- 解く(とく)
giải đáp, cởi bỏ
- 解決(かいけつ)