Kanji N3 · Bài 20
港 識 呼 達 良 候 程 満 敗 値
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 港
CẢNG
12 nét
bến cảng
ONコウKUNみなと- 港(みなと)
cảng biển
- 空港(くうこう)
sân bay
- 港(みなと)
- 識
THỨC / CHÍ
19 nét
hiểu biết, tri thức
ONシキKUNし.る・しる.す- 常識(じょうしき)
kiến thức thông thường
- 意識(いしき)
ý thức
- 常識(じょうしき)
- 呼
HÔ / HÁ
8 nét
gọi, hô hấp, mời
ONコKUNよ.ぶ- 呼ぶ(よぶ)
gọi, mời
- 呼吸(こきゅう)
hô hấp, hít thở
- 呼ぶ(よぶ)
- 達
ĐẠT
12 nét
đạt được, tới nơi, số nhiều
ONタツ・ダKUN-たち- 友達(ともだち)
bạn bè
- 達する(たっする)
đạt tới, đạt được
- 友達(ともだち)
- 良
LƯƠNG
7 nét
tốt, đẹp, hiền lành
ONリョウKUNよ.い・-よ.い・い.い・-い.い- 良い(よい)
tốt, đẹp
- 良好(りょうこう)
tốt đẹp, thuận lợi
- 良い(よい)
- 候
HẬU
10 nét
khí hậu, mùa màng, chờ đợi
ONコウKUNそうろう- 気候(きこう)
khí hậu
- 天候(てんこう)
thời tiết
- 気候(きこう)
- 程
TRÌNH
12 nét
mức độ, khoảng, hạn độ
ONテイKUNほど・-ほど- 程度(ていど)
mức độ, trình độ
- 日程(にってい)
lịch trình
- 程度(ていど)
- 満
MÃN
12 nét
đầy, thỏa mãn
ONマン・バンKUNみ.ちる・み.つ・み.たす- 満足(まんぞく)
thỏa mãn, hài lòng
- 満ちる(みちる)
đầy, tràn đầy
- 満足(まんぞく)
- 敗
BẠI
11 nét
thất bại, thua cuộc
ONハイKUNやぶ.れる- 失敗(しっぱい)
thất bại
- 敗れる(やぶれる)
bị đánh bại, thua
- 失敗(しっぱい)
- 値
TRỊ
10 nét
giá trị, giá cả
ONチKUNね・あたい- 値段(ねだん)
giá cả
- 価値(かち)
giá trị
- 値段(ねだん)