Kanji N3 · Bài 23
破 除 完 降 責 捕 危 給 苦 迎
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 破
PHÁ
10 nét
rách, làm vỡ, phá vỡ
ONハKUNやぶ.る・やぶ.れる・わ.れる- 破る(やぶる)
xé rách, phá vỡ
- 破壊(はかい)
phá hoại, phá hủy
- 破る(やぶる)
- 除
TRỪ
10 nét
trừ bỏ, loại ra
ONジョ・ジKUNのぞ.く・-よ.け- 除く(のぞく)
loại bỏ, trừ ra
- 掃除(そうじ)
dọn dẹp, vệ sinh
- 除く(のぞく)
- 完
HOÀN
7 nét
hoàn thành, trọn vẹn
ONカン- 完成(かんせい)
hoàn thành
- 完全(かんぜん)
hoàn toàn, trọn vẹn
- 完成(かんせい)
- 降
HÀNG / GIÁNG
10 nét
xuống xe, rơi (mưa tuyết)
ONコウ・ゴKUNお.りる・お.ろす・ふ.る・ふ.り・くだ.る・くだ.す- 降りる(おりる)
xuống (xe, tàu)
- 降る(ふる)
rơi (mưa, tuyết)
- 降りる(おりる)
- 責
TRÁCH / TRÁI
11 nét
trách nhiệm, khiển trách
ONセキKUNせ.める- 責める(せめる)
trách mắng, chỉ trích
- 責任(せきにん)
trách nhiệm
- 責める(せめる)
- 捕
BỘ
10 nét
bắt, tóm lấy
ONホKUNと.らえる・と.らわれる・と.る・とら.える・とら.われる・つか.まえる・つか.まる- 捕まえる(つかまえる)
bắt, tóm
- 逮捕(たいほ)
bắt giữ, bắt bớ
- 捕まえる(つかまえる)
- 危
NGUY
6 nét
nguy hiểm, lo sợ
ONキKUNあぶ.ない・あや.うい・あや.ぶむ- 危ない(あぶない)
nguy hiểm
- 危険(きけん)
sự nguy hiểm
- 危ない(あぶない)
- 給
CẤP
12 nét
cung cấp, lương
ONキュウKUNたま.う・たも.う・-たま.え- 給料(きゅうりょう)
tiền lương
- 供給(きょうきゅう)
cung cấp
- 給料(きゅうりょう)
- 苦
KHỔ
8 nét
đắng, đau khổ, vất vả
ONクKUNくる.しい・-ぐる.しい・くる.しむ・くる.しめる・にが.い・にが.る- 苦い(にがい)
đắng
- 苦しい(くるしい)
đau khổ, khó khăn
- 苦い(にがい)
- 迎
NGHÊNH / NGHỊNH
7 nét
đón, nghênh tiếp
ONゲイKUNむか.える- 迎える(むかえる)
đón tiếp
- 歓迎(かんげい)
hoan nghênh, chào đón
- 迎える(むかえる)