Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 35

礼 窓 昔 貧 怒 泳 祖 杯 疲 皆

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 礼

    LỄ

    5 nét

    lễ nghĩa, chào hỏi, cảm ơn

    ONレイ・ライ
    • お礼(おれい)

      sự cảm ơn, lời cảm ơn

    • 失礼(しつれい)

      thất lễ, xin lỗi

  2. 窓

    SONG

    11 nét

    cửa sổ

    ONソウ・スKUNまど・てんまど・けむだし
    • 窓(まど)

      cửa sổ

    • 窓口(まどぐち)

      cửa quầy tiếp tân, nơi giao dịch

  3. 昔

    TÍCH

    8 nét

    ngày xưa, quá khứ

    ONセキ・シャクKUNむかし
    • 昔(むかし)

      ngày xưa

    • 昔話(むかしばなし)

      chuyện cổ tích

  4. 貧

    BẦN

    11 nét

    nghèo khó, thiếu thốn

    ONヒン・ビンKUNまず.しい
    • 貧しい(まずしい)

      nghèo, nghèo nàn

    • 貧乏(びんぼう)

      nghèo đói, túng bấn

  5. 怒

    NỘ

    9 nét

    tức giận, giận dữ

    ONド・ヌKUNいか.る・おこ.る
    • 怒る(おこる)

      tức giận

    • 怒り(いかり)

      cơn giận

  6. 泳

    VỊNH

    8 nét

    bơi, bơi lội

    ONエイKUNおよ.ぐ
    • 泳ぐ(およぐ)

      bơi

    • 水泳(すいえい)

      việc bơi lội

  7. 祖

    TỔ

    9 nét

    tổ tiên, nguồn gốc

    ONソ
    • 祖父(そふ)

      ông

    • 祖先(そせん)

      tổ tiên

  8. 杯

    BÔI

    8 nét

    chén, cốc, ly

    ONハイKUNさかずき
    • 一杯(いっぱい)

      một cốc, đầy ắp

    • 乾杯(かんぱい)

      cạn ly, nâng ly

  9. 疲

    BÌ

    10 nét

    mệt mỏi

    ONヒKUNつか.れる・-づか.れ・つか.らす
    • 疲れる(つかれる)

      mệt mỏi

    • 疲労(ひろう)

      mệt nhọc, kiệt sức

  10. 皆

    GIAI

    9 nét

    tất cả, mọi người

    ONカイKUNみな・みんな
    • 皆さん(みなさん)

      mọi người

    • 皆様(みなさま)

      quý vị, mọi người