占
JLPT N2 · Trung cao cấp

CHIÊM / CHIẾM

chiếm, bói toán

5 nét · Kanji N2 · Bài 12

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

セン

ÂM KUN (訓読み)

し.める・うらな.う

Từ vựng có chữ 占

  • 占める

    しめる

    chiếm, giữ (vị trí)

  • 占う

    うらなう

    bói toán, xem bói

Cùng bài học

占 – Hán Việt CHIÊM / CHIẾM: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master