mở ra, soi sáng, giải thích
11 nét · Kanji N1 · Bài 48
ÂM ON (音読み)
ケイ
ÂM KUN (訓読み)
ひら.く・さと.す
啓発
けいはつ
soi sáng, khai sáng
拝啓
はいけい
kính gửi (mở đầu thư)