đất xốp, đất đai
16 nét · Kanji N1 · Bài 48
ÂM ON (音読み)
ジョウ
ÂM KUN (訓読み)
つち
土壌
どじょう
thổ nhưỡng, đất đai
天壌無窮
てんじょうむきゅう
vĩnh cửu như trời đất