đỉnh núi, rặng núi
17 nét · Kanji N1 · Bài 90
ÂM ON (音読み)
レイ・リョウ
ÂM KUN (訓読み)
みね
高嶺の花
たかねのはな
hoa trên đỉnh núi (xa vời tầm tay)
山嶺
さんれい
rặng núi, đỉnh núi