tiếp nhận, thừa nhận, nghe
8 nét · Kanji N2 · Bài 15
ÂM ON (音読み)
ショウ・ジョウ
ÂM KUN (訓読み)
うけたまわ.る・う.ける
承る
うけたまわる
tiếp nhận, nghe (khiêm nhường)
承認
しょうにん
thừa nhận, phê duyệt