承
JLPT N2 · Trung cao cấp

THỪA

tiếp nhận, thừa nhận, nghe

8 nét · Kanji N2 · Bài 15

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ショウ・ジョウ

ÂM KUN (訓読み)

うけたまわ.る・う.ける

Từ vựng có chữ 承

  • 承る

    うけたまわる

    tiếp nhận, nghe (khiêm nhường)

  • 承認

    しょうにん

    thừa nhận, phê duyệt

Cùng bài học

承 – Hán Việt THỪA: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master