豊
JLPT N2 · Trung cao cấp

LỄ / PHONG

phong phú, giàu có

13 nét · Kanji N2 · Bài 15

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ホウ・ブ

ÂM KUN (訓読み)

ゆた.か・とよ

Từ vựng có chữ 豊

  • 豊かな

    ゆたかな

    phong phú, giàu có

  • 豊富

    ほうふ

    phong phú, dồi dào

Cùng bài học

豊 – Hán Việt LỄ / PHONG: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N2) | JLPT Master