暢
JLPT N1 · Cao cấp

SƯỚNG

thông suốt, thong thả, thoải mái

14 nét · Kanji N1 · Bài 101

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

チョウ

ÂM KUN (訓読み)

のび.る

Từ vựng có chữ 暢

  • 暢気

    のんき

    vô tư, thong thả, lạc quan

  • 流暢

    りゅうちょう

    lưu loát, trôi chảy

Cùng bài học

暢 – Hán Việt SƯỚNG: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master