琢
JLPT N1 · Cao cấp

TRÁC

mài giũa, rèn luyện

11 nét · Kanji N1 · Bài 94

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

タク

ÂM KUN (訓読み)

みが.く

Từ vựng có chữ 琢

  • 切磋琢磨

    せっさたくま

    nỗ lực rèn luyện cùng nhau

  • 琢磨

    たくま

    mài giũa (đá quý/nhân cách)

Cùng bài học

琢 – Hán Việt TRÁC: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master