頂
JLPT N3 · Trung cấp

ĐÍNH

đỉnh, nhận

11 nét · Kanji N3 · Bài 36

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

チョウ

ÂM KUN (訓読み)

いただ.く・いただき

Từ vựng có chữ 頂

  • 頂く

    いただく

    nhận, ăn, uống (khiêm nhường)

  • 山頂

    さんちょう

    đỉnh núi

Cùng bài học

頂 – Hán Việt ĐÍNH: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master