鳴
JLPT N3 · Trung cấp

MINH

kêu, hót, réo, rung

14 nét · Kanji N3 · Bài 36

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

メイ

ÂM KUN (訓読み)

な.く・な.る・な.らす

Từ vựng có chữ 鳴

  • 鳴く

    なく

    hót, kêu (động vật)

  • 鳴る

    なる

    kêu, rung (chuông, điện thoại)

Cùng bài học