須
JLPT N1 · Cao cấp

TU

cần thiết, ắt phải

12 nét · Kanji N1 · Bài 44

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ス・シュ

ÂM KUN (訓読み)

すべから.く・すべし・ひげ・まつ・もち.いる・もと.める

Từ vựng có chữ 須

  • 必須

    ひっす

    tất yếu, bắt buộc

  • 須らく

    すべからく

    rất nên, phải là

Cùng bài học