Kanji N1 · Bài 44
須 偏 雰 遇 諮 狭 卓 亀 糧 簿
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 須
TU
12 nét
cần thiết, ắt phải
ONス・シュKUNすべから.く・すべし・ひげ・まつ・もち.いる・もと.める- 必須(ひっす)
tất yếu, bắt buộc
- 須らく(すべからく)
rất nên, phải là
- 必須(ひっす)
- 偏
THIÊN
11 nét
thiên lệch, nghiêng về một bên
ONヘンKUNかたよ.る- 偏見(へんけん)
thành kiến, định kiến
- 偏る(かたよる)
nghiêng lệch, mất cân bằng
- 偏見(へんけん)
- 雰
PHÂN
12 nét
bầu không khí, sương mù
ONフン- 雰囲気(ふんいき)
bầu không khí
- 雰囲(ふんい)
khí quyển
- 雰囲気(ふんいき)
- 遇
NGỘ
12 nét
đối đãi, gặp gỡ
ONグウKUNあ.う- 待遇(たいぐう)
đãi ngộ, đối xử
- 境遇(きょうぐう)
cảnh ngộ, hoàn cảnh
- 待遇(たいぐう)
- 諮
TI / TƯ
16 nét
tham vấn, hỏi ý kiến
ONシKUNはか.る- 諮る(はかる)
hỏi ý kiến, tham khảo
- 諮問(しもん)
sự tư vấn, tham vấn
- 諮る(はかる)
- 狭
HIỆP / HẸP
9 nét
hẹp, eo hẹp
ONキョウ・コウKUNせま.い・せば.める・せば.まる・さ- 狭い(せまい)
hẹp, chật hẹp
- 狭義(きょうぎ)
nghĩa hẹp
- 狭い(せまい)
- 卓
TRÁC
8 nét
bàn tròn, kiệt xuất, trác việt
ONタク- 食卓(しょくたく)
bàn ăn
- 卓越(たくえつ)
trác việt, vượt trội
- 食卓(しょくたく)
- 亀
QUY / QUI
11 nét
con rùa
ONキ・キュウ・キンKUNかめ- 亀(かめ)
con rùa
- 海亀(うみがめ)
rùa biển
- 亀(かめ)
- 糧
LƯƠNG
18 nét
lương thực, nguồn nuôi dưỡng
ONリョウ・ロウKUNかて- 食糧(しょくりょう)
lương thực
- 糧(かて)
nguồn sống, bài học bồi dưỡng
- 食糧(しょくりょう)
- 簿
BỘ / BẠC
19 nét
sổ sách
ONボ- 名簿(めいぼ)
danh bạ, danh sách tên
- 家計簿(かけいぼ)
sổ chi tiêu gia đình
- 名簿(めいぼ)