Kanji N1 · Bài 5
閣 衆 評 影 松 撃 佐 核 整 融
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 閣
CÁC
14 nét
lầu, gác, nội các
ONカク- 内閣(ないかく)
nội các, chính phủ
- 閣僚(かくりょう)
thành viên nội các
- 内閣(ないかく)
- 衆
CHÚNG / TRỐNG
12 nét
chúng, quần chúng, đám đông
ONシュウ・シュKUNおお.い- 観衆(かんしゅう)
khán giả
- 衆議院(しゅうぎいん)
hạ viện
- 観衆(かんしゅう)
- 評
BÌNH
12 nét
bình luận, đánh giá
ONヒョウ- 評価(ひょうか)
đánh giá
- 評判(ひょうばん)
danh tiếng, sự đánh giá
- 評価(ひょうか)
- 影
ẢNH
15 nét
bóng, hình bóng, ảnh hưởng
ONエイKUNかげ- 影(かげ)
cái bóng, bóng râm
- 影響(えいきょう)
ảnh hưởng
- 影(かげ)
- 松
TÙNG
8 nét
cây thông
ONショウKUNまつ- 松(まつ)
cây thông
- 松竹梅(しょうちくばい)
tùng trúc mai (ba cấp bậc)
- 松(まつ)
- 撃
KÍCH
15 nét
bắn, đánh, công kích
ONゲキKUNう.つ- 撃つ(うつ)
bắn
- 攻撃(こうげき)
tấn công, công kích
- 撃つ(うつ)
- 佐
TÁ
7 nét
phụ tá, giúp đỡ
ONサ- 補佐(ほさ)
phụ tá, trợ lý
- 大佐(たいさ)
đại tá
- 補佐(ほさ)
- 核
HẠCH
10 nét
hạt nhân, cốt lõi
ONカク- 核兵器(かくへいき)
vũ khí hạt nhân
- 核心(かくしん)
trọng tâm, cốt lõi
- 核兵器(かくへいき)
- 整
CHỈNH
16 nét
sắp xếp, chỉnh đốn, điều chỉnh
ONセイKUNととの.える・ととの.う- 整える(ととのえる)
chuẩn bị, sắp đặt ngăn nắp
- 整理(せいり)
chỉnh lý, thu dọn
- 整える(ととのえる)
- 融
DUNG / DONG
16 nét
tan chảy, hòa tan, lưu thông
ONユウKUNと.ける・と.かす- 融資(ゆうし)
cấp vốn, cho vay vốn
- 金融(きんゆう)
tài chính, tiền tệ
- 融資(ゆうし)