Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 4

率 衛 張 監 環 審 義 訴 株 姿

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 率

    SUẤT / SÚY / LUẬT / SOÁT

    11 nét

    tỉ lệ, dẫn dắt

    ONソツ・リツ・シュツKUNひき.いる
    • 確率(かくりつ)

      xác suất

    • 率いる(ひきいる)

      dẫn dắt, chỉ huy

  2. 衛

    VỆ

    16 nét

    phòng vệ, bảo vệ

    ONエイ・エ
    • 衛生(えいせい)

      vệ sinh

    • 防衛(ぼうえい)

      phòng vệ

  3. 張

    TRƯƠNG / TRƯỚNG

    11 nét

    căng, trải rộng, dán

    ONチョウKUNは.る・-は.り・-ば.り
    • 緊張(きんちょう)

      căng thẳng

    • 張る(はる)

      căng ra, dán

  4. 監

    GIAM / GIÁM

    15 nét

    giám sát, coi sóc

    ONカン
    • 監督(かんとく)

      huấn luyện viên, đạo diễn

    • 監査(かんさ)

      kiểm toán, giám sát

  5. 環

    HOÀN

    17 nét

    vòng tròn, chuỗi

    ONカンKUNわ
    • 環境(かんきょう)

      môi trường

    • 循環(じゅんかん)

      tuần hoàn

  6. 審

    THẨM

    15 nét

    thẩm tra, xem xét

    ONシンKUNつまび.らか・つぶさ.に
    • 審査(しんさ)

      thẩm tra, xét duyệt

    • 審判(しんぱん)

      trọng tài, phán quyết

  7. 義

    NGHĨA

    13 nét

    chính nghĩa, ý nghĩa, đạo lý

    ONギ
    • 定義(ていぎ)

      định nghĩa

    • 義務(ぎむ)

      nghĩa vụ

  8. 訴

    TỐ

    12 nét

    kiện tụng, kêu gọi, tố cáo

    ONソKUNうった.える
    • 告訴(こくそ)

      tố cáo

    • 訴える(うったえる)

      kiện cáo, than vãn

  9. 株

    CHU / CHÂU

    10 nét

    cổ phiếu, gốc cây

    ONシュKUNかぶ
    • 株(かぶ)

      gốc cây, cổ phiếu

    • 株式会社(かぶしきがいしゃ)

      công ty cổ phần

  10. 姿

    TƯ

    9 nét

    dáng vẻ, tư thế

    ONシKUNすがた
    • 姿(すがた)

      dáng vẻ, bóng dáng

    • 姿勢(しせい)

      tư thế, thái độ